Thứ Hai, 19 tháng 5, 2014

Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật Trung Cấp " Bài 85"

~くせに

けいべつ
意味  ~のに・~にもかかわらず  (軽蔑・非難する気持ちを表す。)
Dù; mặc dầu; lại còn; ngay cả ~ (Diễn tả tâm trạng khinh miệt, quở trách)

接続  [動・い形・な形・名]の名詞修飾型+くせに

Ví dụ:
① よく知らないくせに、あの人は何でも説明したがる。
Dù là chả biết mấy, ông kia cái gì cũng muốn giải thích.

② 彼は、若いくせにすぐ疲れたと言う。
Anh ấy dù là trẻ nhưng hơi tí là kêu mệt.

③ 父は下手なくせにカラオケが大好きなんです。
Bố tôi dù hát dở nhưng rất khoái karaoke.

④ 彼は学生のくせに高級車に乗っている。
Anh ta dù là sinh viên nhưng toàn lên xe xịn.
注意  改まった時には、あまり使わない。
Ít dùng khi nói trang trọng



Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét