~くせに
けいべつ
意味 ~のに・~にもかかわらず (軽蔑・非難する気持ちを表す。)
Dù; mặc dầu; lại còn; ngay cả ~ (Diễn tả tâm trạng khinh miệt, quở trách)
接続 [動・い形・な形・名]の名詞修飾型+くせに
Ví dụ:
① よく知らないくせに、あの人は何でも説明したがる。
Dù là chả biết mấy, ông kia cái gì cũng muốn giải thích.
② 彼は、若いくせにすぐ疲れたと言う。
Anh ấy dù là trẻ nhưng hơi tí là kêu mệt.
③ 父は下手なくせにカラオケが大好きなんです。
Bố tôi dù hát dở nhưng rất khoái karaoke.
④ 彼は学生のくせに高級車に乗っている。
Anh ta dù là sinh viên nhưng toàn lên xe xịn.
注意 改まった時には、あまり使わない。
Ít dùng khi nói trang trọng
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
けいべつ
意味 ~のに・~にもかかわらず (軽蔑・非難する気持ちを表す。)
Dù; mặc dầu; lại còn; ngay cả ~ (Diễn tả tâm trạng khinh miệt, quở trách)
接続 [動・い形・な形・名]の名詞修飾型+くせに
Ví dụ:
① よく知らないくせに、あの人は何でも説明したがる。
Dù là chả biết mấy, ông kia cái gì cũng muốn giải thích.
② 彼は、若いくせにすぐ疲れたと言う。
Anh ấy dù là trẻ nhưng hơi tí là kêu mệt.
③ 父は下手なくせにカラオケが大好きなんです。
Bố tôi dù hát dở nhưng rất khoái karaoke.
④ 彼は学生のくせに高級車に乗っている。
Anh ta dù là sinh viên nhưng toàn lên xe xịn.
注意 改まった時には、あまり使わない。
Ít dùng khi nói trang trọng
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét