Thứ Hai, 19 tháng 5, 2014

Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật Trung Cấp " Bài 84"

~きり(だ)

A 意味 ~だけ  Chỉ có ~

接続  [動-辞書形/た形]
[名]    +きり

Ví dụ:
① 彼女は、何を聞いても笑っているきりで、答えない。
Cô ấy nghe gì cũng chỉ cười, chả đáp lại lời nào.

② 今朝コーヒーを飲んだきりで、何も食べていない。
Sáng nay chỉ có uống café, chả ăn gì.

③ 子供たちが独立してから、夫婦二人きりの生活です。
Con cái mà ra ở riêng, chỉ có hai vợ chồng sống với nhau.

B 意味 ~たままの状態が続いている。  Trạng thái ~ cứ thế tiếp diễn

接続  [動-た形]+きり

Ví dụ:
① 寝たきり老人が増えている。
Người già ốm nằm liệt giường đang tăng lên.

② あの人は、アメリカへ行ったきりだ。
Người kia đi Mỹ vẫn chưa về.
注意  話し言葉では[~っきり]となる。
完全マスター  日本語能力試験  2級  文法


Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét