Thứ Hai, 19 tháng 5, 2014

Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật Trung Cấp " Bài 87"

~ことに(は)

意味  (話者の気持ち・感情を先に述べて強調する時に使う。)Đặc biệt là; một cách đặc biệt; đặc biệt (Nhấn mạnh trước cảm tình, tâm trạng người nói)

接続  [動-た形]
[い形-い]
[な形-な]    +ことに
おどろ

Ví dụ:
① 驚 いたことに、私の祖父と恋人のおじいさんは小学校時代の友達だったそうだ。
Ngạc nhiên quá cơ, nghe nói ông tôi và ông của người yêu lại là bạn hồi tiểu học.

② ありがたいことに、奨学金がもらえることになった。
Vui thế chứ, thế là đã nhận được học bổng.
41
完全マスター  日本語能力試験  2級  文法    阮登貴
さいわ

③ 火事になったが、 幸 いなことには火はすぐ消し止められた。
Đám cháy đã xảy ra nhưng may ơi là may, lửa bị dập tắt ngay.


Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét