~ことに(は)
意味 (話者の気持ち・感情を先に述べて強調する時に使う。)Đặc biệt là; một cách đặc biệt; đặc biệt (Nhấn mạnh trước cảm tình, tâm trạng người nói)
接続 [動-た形]
[い形-い]
[な形-な] +ことに
おどろ
Ví dụ:
① 驚 いたことに、私の祖父と恋人のおじいさんは小学校時代の友達だったそうだ。
Ngạc nhiên quá cơ, nghe nói ông tôi và ông của người yêu lại là bạn hồi tiểu học.
② ありがたいことに、奨学金がもらえることになった。
Vui thế chứ, thế là đã nhận được học bổng.
41
完全マスター 日本語能力試験 2級 文法 阮登貴
さいわ
③ 火事になったが、 幸 いなことには火はすぐ消し止められた。
Đám cháy đã xảy ra nhưng may ơi là may, lửa bị dập tắt ngay.
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
意味 (話者の気持ち・感情を先に述べて強調する時に使う。)Đặc biệt là; một cách đặc biệt; đặc biệt (Nhấn mạnh trước cảm tình, tâm trạng người nói)
接続 [動-た形]
[い形-い]
[な形-な] +ことに
おどろ
Ví dụ:
① 驚 いたことに、私の祖父と恋人のおじいさんは小学校時代の友達だったそうだ。
Ngạc nhiên quá cơ, nghe nói ông tôi và ông của người yêu lại là bạn hồi tiểu học.
② ありがたいことに、奨学金がもらえることになった。
Vui thế chứ, thế là đã nhận được học bổng.
41
完全マスター 日本語能力試験 2級 文法 阮登貴
さいわ
③ 火事になったが、 幸 いなことには火はすぐ消し止められた。
Đám cháy đã xảy ra nhưng may ơi là may, lửa bị dập tắt ngay.
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét