~上(は)/~上も/~上の
意味 ~の視点から考えて Xét từ quan điểm~
接続 [名]+上
かずおお
Ví dụ:
① 京都には歴史上有名なお寺が数多くある。
Kyoto xét về mặt lịch sử thì có rất nhiều chùa nổi tiếng.
② これは理論上は可能だが、実用化には時間がかかりそうだ。
Cái này về lý thuyết thì có thể đấy, nhưng làm thực tế thì có vẻ tốn thời gian.
③ 男女差別は法律上も許されない。
Phân biệt nam nữ thì về mặt pháp luật cũng không được phép.
④ 健康上の理由で会社を辞めた。
Vì lí do về mặt sức khoẻ nên đã nghỉ làm.
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
意味 ~の視点から考えて Xét từ quan điểm~
接続 [名]+上
かずおお
Ví dụ:
① 京都には歴史上有名なお寺が数多くある。
Kyoto xét về mặt lịch sử thì có rất nhiều chùa nổi tiếng.
② これは理論上は可能だが、実用化には時間がかかりそうだ。
Cái này về lý thuyết thì có thể đấy, nhưng làm thực tế thì có vẻ tốn thời gian.
③ 男女差別は法律上も許されない。
Phân biệt nam nữ thì về mặt pháp luật cũng không được phép.
④ 健康上の理由で会社を辞めた。
Vì lí do về mặt sức khoẻ nên đã nghỉ làm.
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét