~に対して(は)/~に対し/~に対しても/~に対する意味 ~に (対象・相手を示す。)Về việc, đối với~ ; chỉ đối tượng, đối phương
接続 [名]+に対して
Ví dụ:
① お客様に対して失礼なことを言ってはいけません。
Đối với khách hàng, cấm nói điều thất lễ.
ひょうしょうじょう
③ いいことをした人に対し、 表 彰 状 が贈られる。
Với người làm việc tốt, sẽ được tặng giấy khen.
④ 陳さんは日本の経済だけではなく日本の文化に対しても、興味を持っている。
Anh Trần không chỉ có hứng thú với kinh thế Nhật Bản mà còn cả với văn hoá Nhật nữa.
⑤ 被害者に対する補償問題を検討する。
Chúng tôi xem xét vấn đề bồi thường với người bị hại.
接続 [名]+に対して
Ví dụ:
① お客様に対して失礼なことを言ってはいけません。
Đối với khách hàng, cấm nói điều thất lễ.
ひょうしょうじょう
③ いいことをした人に対し、 表 彰 状 が贈られる。
Với người làm việc tốt, sẽ được tặng giấy khen.
④ 陳さんは日本の経済だけではなく日本の文化に対しても、興味を持っている。
Anh Trần không chỉ có hứng thú với kinh thế Nhật Bản mà còn cả với văn hoá Nhật nữa.
⑤ 被害者に対する補償問題を検討する。
Chúng tôi xem xét vấn đề bồi thường với người bị hại.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét