~につれて/~につれ
意味 ~と一緒に (一方の変化とともに他方も変わることを表す。 )
Cùng với ~ (Biểu thị việc cùng với sự thay đổi theo một hướng nào đó, một hướng khác cũng thay đổi)
接続 [動-辞書形]
[名] +につれて
完全マスター 日本語能力試験 2級 文法 阮登貴
Ví dụ:
① 品質がよくなるにつれて、値段が高くなる。
Khi chất lượng tốt lên, giá cũng trở nên đắt.
Cùng với ~ (Biểu thị việc cùng với sự thay đổi theo một hướng nào đó, một hướng khác cũng thay đổi)
接続 [動-辞書形]
[名] +につれて
完全マスター 日本語能力試験 2級 文法 阮登貴
Ví dụ:
① 品質がよくなるにつれて、値段が高くなる。
Khi chất lượng tốt lên, giá cũng trở nên đắt.
② 時代の変化につれて、結婚の形も変わってきた。
Thời đại thay đổi, các hình thức kết hôn cũng thay đổi.
むかし なつ
③ 年をとるにつれ、 昔 のことが懐かしく思い出される。
Về già, càng nhớ tiếc về ngày xưa.
Thời đại thay đổi, các hình thức kết hôn cũng thay đổi.
むかし なつ
③ 年をとるにつれ、 昔 のことが懐かしく思い出される。
Về già, càng nhớ tiếc về ngày xưa.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét