Thứ Bảy, 17 tháng 5, 2014

Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật Trung Cấp "Bài 8"


~につれて/~につれ
意味  ~と一緒に  (一方の変化とともに他方も変わることを表す。 )
Cùng với ~ (Biểu thị việc cùng với sự thay đổi theo một hướng nào đó, một hướng khác cũng thay đổi)

接続  [動-辞書形]
[名]    +につれて
完全マスター  日本語能力試験  2級  文法    阮登貴
Ví dụ:
① 品質がよくなるにつれて、値段が高くなる。
Khi chất lượng tốt lên, giá cũng trở nên đắt.
② 時代の変化につれて、結婚の形も変わってきた。
Thời đại thay đổi, các hình thức kết hôn cũng thay đổi.
むかし    なつ

③ 年をとるにつれ、 昔 のことが懐かしく思い出される。
Về già, càng nhớ tiếc về ngày xưa.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét