~たところ
意味 ~たら (あることをしたら、その結果がどうなったかを表す表現。)Sau ~ (sau khi làm cái đó thì kết quả sẽ như thế nào đó)
接続 [動-た形]+ところ
Ví dụ:
① 新しいワープロを使ってみたところ、とても使いやすかった。
Thử dùng cái máy tính mới xong mới biết là nó dễ sử dụng thế.
② コンピューターが動かず、どうしていいか困っていたところ、山田さんが助けてくれた。
Máy tính tịt, khốn khổ không biết làm thế nào thì được bác Yamada giúp.
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
意味 ~たら (あることをしたら、その結果がどうなったかを表す表現。)Sau ~ (sau khi làm cái đó thì kết quả sẽ như thế nào đó)
接続 [動-た形]+ところ
Ví dụ:
① 新しいワープロを使ってみたところ、とても使いやすかった。
Thử dùng cái máy tính mới xong mới biết là nó dễ sử dụng thế.
② コンピューターが動かず、どうしていいか困っていたところ、山田さんが助けてくれた。
Máy tính tịt, khốn khổ không biết làm thế nào thì được bác Yamada giúp.
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét