Thứ Hai, 19 tháng 5, 2014

Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật Trung Cấp " Bài 90"

  ~たところ

意味  ~たら  (あることをしたら、その結果がどうなったかを表す表現。)Sau ~ (sau khi làm cái đó thì kết quả sẽ như thế nào đó)

接続  [動-た形]+ところ

Ví dụ:
① 新しいワープロを使ってみたところ、とても使いやすかった。
Thử dùng cái máy tính mới xong mới biết là nó dễ sử dụng thế.

② コンピューターが動かず、どうしていいか困っていたところ、山田さんが助けてくれた。
Máy tính tịt, khốn khổ không biết làm thế nào thì được bác Yamada giúp.


Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét