~た末(に)/~た末の/~の末(に)
意味 長い間~をしたあとで Rất lâu sau khi ~
接続 [動-た]
[名]の +末
すえ
Ví dụ:
① いろいろ考えた末、会社を辞めることにした。
Sau khi đã suy nghĩ rất nhiều, tôi đã nghỉ việc.
② 苦労した末の成功は、何よりもうれしいものだ。
Thành công sau rất nhiều gian khó thử thách thì hạnh phúc hơn bắt cứ thứ gì.
③ 長期にわたる論議の末に、入試制度が改革されることになった。
Sau quá trình tranh luận lâu dài, chế độ thi tuyển đã được cải thiện.
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
意味 長い間~をしたあとで Rất lâu sau khi ~
接続 [動-た]
[名]の +末
すえ
Ví dụ:
① いろいろ考えた末、会社を辞めることにした。
Sau khi đã suy nghĩ rất nhiều, tôi đã nghỉ việc.
② 苦労した末の成功は、何よりもうれしいものだ。
Thành công sau rất nhiều gian khó thử thách thì hạnh phúc hơn bắt cứ thứ gì.
③ 長期にわたる論議の末に、入試制度が改革されることになった。
Sau quá trình tranh luận lâu dài, chế độ thi tuyển đã được cải thiện.
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét