Thứ Hai, 19 tháng 5, 2014

Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật Trung Cấp " Bài 89"

~た末(に)/~た末の/~の末(に)

意味  長い間~をしたあとで   Rất lâu sau khi ~

接続  [動-た]
[名]の    +末
すえ

Ví dụ:
① いろいろ考えた末、会社を辞めることにした。
Sau khi đã suy nghĩ rất nhiều, tôi đã nghỉ việc.

② 苦労した末の成功は、何よりもうれしいものだ。
Thành công sau rất nhiều gian khó thử thách thì hạnh phúc hơn bắt cứ thứ gì.

③ 長期にわたる論議の末に、入試制度が改革されることになった。

Sau quá trình tranh luận lâu dài, chế độ thi tuyển đã được cải thiện.


Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét