~というと/~といえば
A 意味 (その話題に関係する代表的なものを取り上げる時に使う。)Lấy lên một ví dụ làm đại diện liên quan đến chủ đề ~.
接続 [名]+というと
Ví dụ:
① スポーツの祭典というと、まずオリンピックですね。
Nói về ngày hội thể thao thì trước hết phải là Olympic nhỉ?
② 古典芸能といえば、何といっても歌舞伎でしょう。
Về nghệ thuật cổ điển, nói gì thì nói phải là Kabuki.
B 意味 (ある話題から思い出したこと、連想したことを取りあげる時に使う。)
Từ một chủ đề nhớ ra, liên tưởng đến ~
接続 [動・い形・な形・名]の普通形+といえば (ただし[名]の[だ]はつかない。)
Ví dụ:
① 昨日、ジョンさんに会いましたよ。そうですか。ジョンさんといえば A 社に就職が決まった
そうですね。
Hôm qua, tớ gặp anh John đấy, Thế à, anh John à, hình như đã được nhận vào làm ở công ty A.
② イタリアといえば、パスポートを落として困ったことを思い出します。
Nói về Italia, lại nhớ cái lần khốn khổ vì mất hộ chiếu.
③ 最近水道の水がまずいですね。水がまずいといえば、最近いい浄水器が出たそうですよ。
Gần đây nước máy chán nhỉ. Nước chán à, gần đây mới có loại máy lọc hay lắm đấy.
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
A 意味 (その話題に関係する代表的なものを取り上げる時に使う。)Lấy lên một ví dụ làm đại diện liên quan đến chủ đề ~.
接続 [名]+というと
Ví dụ:
① スポーツの祭典というと、まずオリンピックですね。
Nói về ngày hội thể thao thì trước hết phải là Olympic nhỉ?
② 古典芸能といえば、何といっても歌舞伎でしょう。
Về nghệ thuật cổ điển, nói gì thì nói phải là Kabuki.
B 意味 (ある話題から思い出したこと、連想したことを取りあげる時に使う。)
Từ một chủ đề nhớ ra, liên tưởng đến ~
接続 [動・い形・な形・名]の普通形+といえば (ただし[名]の[だ]はつかない。)
Ví dụ:
① 昨日、ジョンさんに会いましたよ。そうですか。ジョンさんといえば A 社に就職が決まった
そうですね。
Hôm qua, tớ gặp anh John đấy, Thế à, anh John à, hình như đã được nhận vào làm ở công ty A.
② イタリアといえば、パスポートを落として困ったことを思い出します。
Nói về Italia, lại nhớ cái lần khốn khổ vì mất hộ chiếu.
③ 最近水道の水がまずいですね。水がまずいといえば、最近いい浄水器が出たそうですよ。
Gần đây nước máy chán nhỉ. Nước chán à, gần đây mới có loại máy lọc hay lắm đấy.
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét