~といったら
かんたん おどろ
意味 (感嘆・ 驚 き・期待はずれの感情(プラス、マイナスの両方)を表す。)Nói về cảm xúc thán phục, ngạc nhiên, ngoài mong đợi (cả tiêu cực và tích cực)
接続 [名]+といったら
きたな
Ví dụ:
① 息子の部屋の 汚 いことといったら、ひどいものです。
Về độ bẩn của phòng con giai tôi thì rất kinh khủng.
かんたん おどろ
意味 (感嘆・ 驚 き・期待はずれの感情(プラス、マイナスの両方)を表す。)Nói về cảm xúc thán phục, ngạc nhiên, ngoài mong đợi (cả tiêu cực và tích cực)
接続 [名]+といったら
きたな
Ví dụ:
① 息子の部屋の 汚 いことといったら、ひどいものです。
Về độ bẩn của phòng con giai tôi thì rất kinh khủng.
② その景色の美しさといったら、口で言い 表 せないほどです。
Nói về cái đẹp của cảnh sắc ở đấy thì chả lời nào tả được.
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
Nói về cái đẹp của cảnh sắc ở đấy thì chả lời nào tả được.
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét