Thứ Hai, 19 tháng 5, 2014

Học ngữ pháp tiếng Nhật trung cấp " Bài 99"

~てたまらない/~てしようがない
お
意味  非常に~  (前に感情・感覚を表す言葉がきて、それを押さえられない様子を表す。 )Không thể kìm nén được.
完全マスター  日本語能力試験  2級  文法    阮登貴
接続  [動-て形]
[い形-くて]
[な形-で]    +たまらない
ず つ う

Ví dụ:
① 頭痛がしてたまらないので、近くの病院に行った。
Do đau đầu không chịu được tôi đã phải đi bệnh viện gần nhà.

② 家族からの手紙を読んでいたら、声が聞きたくてたまらなくなった。
Lúc đang đọc thư nhà, thèm nghe tiếng nói ở nhà thế.

③ 大学に合格して、うれしくてたまらない。
Đỗ đại học, không thể kìm được sung sướng.

④ 買ったばかりの時計をなくしてしまって、残念でたまらない。
Cái đồng hồ vừa mới mua lại bị mất, tiếc ơi là tiếc.

⑤ ビデオカメラが欲しくてしようがない。
Thèm một cái máy quay phim quá cơ.

⑥ 窓を開けると、電車の声がうるさくてしようがない。
Khi mở cửa sổ ra, không thể chịu nổi tiếng ồn của tàu điện.
注意  主語は一人称に限る。
Giới hạn chủ ngữ là ngôi thứ nhất.


Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét