~てたまらない/~てしようがない
お
意味 非常に~ (前に感情・感覚を表す言葉がきて、それを押さえられない様子を表す。 )Không thể kìm nén được.
完全マスター 日本語能力試験 2級 文法 阮登貴
接続 [動-て形]
[い形-くて]
[な形-で] +たまらない
ず つ う
Ví dụ:
① 頭痛がしてたまらないので、近くの病院に行った。
Do đau đầu không chịu được tôi đã phải đi bệnh viện gần nhà.
② 家族からの手紙を読んでいたら、声が聞きたくてたまらなくなった。
Lúc đang đọc thư nhà, thèm nghe tiếng nói ở nhà thế.
③ 大学に合格して、うれしくてたまらない。
Đỗ đại học, không thể kìm được sung sướng.
④ 買ったばかりの時計をなくしてしまって、残念でたまらない。
Cái đồng hồ vừa mới mua lại bị mất, tiếc ơi là tiếc.
⑤ ビデオカメラが欲しくてしようがない。
Thèm một cái máy quay phim quá cơ.
⑥ 窓を開けると、電車の声がうるさくてしようがない。
Khi mở cửa sổ ra, không thể chịu nổi tiếng ồn của tàu điện.
注意 主語は一人称に限る。
Giới hạn chủ ngữ là ngôi thứ nhất.
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
お
意味 非常に~ (前に感情・感覚を表す言葉がきて、それを押さえられない様子を表す。 )Không thể kìm nén được.
完全マスター 日本語能力試験 2級 文法 阮登貴
接続 [動-て形]
[い形-くて]
[な形-で] +たまらない
ず つ う
Ví dụ:
① 頭痛がしてたまらないので、近くの病院に行った。
Do đau đầu không chịu được tôi đã phải đi bệnh viện gần nhà.
② 家族からの手紙を読んでいたら、声が聞きたくてたまらなくなった。
Lúc đang đọc thư nhà, thèm nghe tiếng nói ở nhà thế.
③ 大学に合格して、うれしくてたまらない。
Đỗ đại học, không thể kìm được sung sướng.
④ 買ったばかりの時計をなくしてしまって、残念でたまらない。
Cái đồng hồ vừa mới mua lại bị mất, tiếc ơi là tiếc.
⑤ ビデオカメラが欲しくてしようがない。
Thèm một cái máy quay phim quá cơ.
⑥ 窓を開けると、電車の声がうるさくてしようがない。
Khi mở cửa sổ ra, không thể chịu nổi tiếng ồn của tàu điện.
注意 主語は一人称に限る。
Giới hạn chủ ngữ là ngôi thứ nhất.
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét