~かのようだ/~かのような/~かのように
意味 実際にはそうではないが、~のようだ Thực tế thì không phải vậy nhưng có vẻ như là ~
接続 [動・い形・な形・名]の普通形+かのようだ (ただし、[な形-だ][名-だ]は[な
形-である][名-である]となるが、[である]がない場合もある。)
はげ
Ví dụ:
① 激しい雨と風は、まるで台風が来たかのようだ。
Gió mưa dữ dội quá, như là bão về thật ấy.
② 彼はそのことについては、何も知らないかのような顔をしている。
Anh ta với vấn đề này thì ngoài mặt tỏ ra như là chả biết cái gì.
③ 不動産屋は、その土地が交通の便がいいかのように宣伝していた。
Văn phòng bất động sản thì tuyên truyền như là giao thông ở khu vực đó thì tiện lắm.
④ 1か月ぶりに会った彼は、病気だったかのようにやつれていた。
Sau một tháng không gặp mà anh ta tiều tuỵ như là vừa ốm dậy.
ゆず
⑤ 彼は自分の考えが絶対であるかのように主張して譲らない。
Anh ta thì chả nhường ai cả, khư khư với cách nghĩ của mình là tuyệt đối.
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
意味 実際にはそうではないが、~のようだ Thực tế thì không phải vậy nhưng có vẻ như là ~
接続 [動・い形・な形・名]の普通形+かのようだ (ただし、[な形-だ][名-だ]は[な
形-である][名-である]となるが、[である]がない場合もある。)
はげ
Ví dụ:
① 激しい雨と風は、まるで台風が来たかのようだ。
Gió mưa dữ dội quá, như là bão về thật ấy.
② 彼はそのことについては、何も知らないかのような顔をしている。
Anh ta với vấn đề này thì ngoài mặt tỏ ra như là chả biết cái gì.
③ 不動産屋は、その土地が交通の便がいいかのように宣伝していた。
Văn phòng bất động sản thì tuyên truyền như là giao thông ở khu vực đó thì tiện lắm.
④ 1か月ぶりに会った彼は、病気だったかのようにやつれていた。
Sau một tháng không gặp mà anh ta tiều tuỵ như là vừa ốm dậy.
ゆず
⑤ 彼は自分の考えが絶対であるかのように主張して譲らない。
Anh ta thì chả nhường ai cả, khư khư với cách nghĩ của mình là tuyệt đối.
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét