~に相違ない
意味 確かに~だろう・間違いなく~だと思う Chắc đúng là ~, Nghĩ ~ là không sai được
接続 [動・い形・な形・名]の普通形+に相違ない (ただし[な形]と[名]の[だ]はつかない。)
ひじょうしき みと
Ví dụ:
① そんな非常識な要求は認められないに相違ない。
Yêu cầu thiếu tri thiếu biết thế này đúng là không thể chấp nhận được.
② この地域の民族紛争を解決するのは難しいに相違ない。
Giải quyết xung đột sắc tộc ở khu vực này chắc là khó khăn.
③ 今日の判決は、彼にとって不満に相違ない。
Về phán quyết hôm nay, với anh ta khó mà thoả mãn.
④ この土器は古い時代のものに相違ない。
Đồ gốm này ắt hẳn là thứ đồ cổ.
注意 証明書の中で使われる場合は、[間違いない]の意味になる。Nếu dùng trong giấy tờ chứng
nhận thì mang ý nghĩa là “chắc chắn không sai, chắc chắn đúng”
・ ここに書かれていることは、事実に相違ありません。
Những điều được viết ở đây không có gì là sai sự thật.
47
完全マスター 日本語能力試験 2級 文法
意味 確かに~だろう・間違いなく~だと思う Chắc đúng là ~, Nghĩ ~ là không sai được
接続 [動・い形・な形・名]の普通形+に相違ない (ただし[な形]と[名]の[だ]はつかない。)
ひじょうしき みと
Ví dụ:
① そんな非常識な要求は認められないに相違ない。
Yêu cầu thiếu tri thiếu biết thế này đúng là không thể chấp nhận được.
② この地域の民族紛争を解決するのは難しいに相違ない。
Giải quyết xung đột sắc tộc ở khu vực này chắc là khó khăn.
③ 今日の判決は、彼にとって不満に相違ない。
Về phán quyết hôm nay, với anh ta khó mà thoả mãn.
④ この土器は古い時代のものに相違ない。
Đồ gốm này ắt hẳn là thứ đồ cổ.
注意 証明書の中で使われる場合は、[間違いない]の意味になる。Nếu dùng trong giấy tờ chứng
nhận thì mang ý nghĩa là “chắc chắn không sai, chắc chắn đúng”
・ ここに書かれていることは、事実に相違ありません。
Những điều được viết ở đây không có gì là sai sự thật.
47
完全マスター 日本語能力試験 2級 文法
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét