Thứ Tư, 21 tháng 5, 2014

Học ngữ pháp tiếng Nhật trung cấp " Bài 103"


~に相違ない

意味  確かに~だろう・間違いなく~だと思う  Chắc đúng là ~, Nghĩ ~ là không sai được

接続 [動・い形・な形・名]の普通形+に相違ない (ただし[な形]と[名]の[だ]はつかない。)
ひじょうしき    みと

Ví dụ:
① そんな非常識な要求は認められないに相違ない。
Yêu cầu thiếu tri thiếu biết thế này đúng là không thể chấp nhận được.
② この地域の民族紛争を解決するのは難しいに相違ない。
Giải quyết xung đột sắc tộc ở khu vực này chắc là khó khăn.

③ 今日の判決は、彼にとって不満に相違ない。
Về phán quyết hôm nay, với anh ta khó mà thoả mãn.

④ この土器は古い時代のものに相違ない。
Đồ gốm này ắt hẳn là thứ đồ cổ.
注意  証明書の中で使われる場合は、[間違いない]の意味になる。Nếu dùng trong giấy tờ chứng
nhận thì mang ý nghĩa là “chắc chắn không sai, chắc chắn đúng”

・ ここに書かれていることは、事実に相違ありません。
Những điều được viết ở đây không có gì là sai sự thật.
47
完全マスター  日本語能力試験  2級  文法

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét