Thứ Tư, 21 tháng 5, 2014

Học ngữ pháp tiếng Nhật trung cấp " Bài 102"


~にすぎない

意味  ただ~だけだ・それ以上のものではない  Chỉ, không nhiều hơn ~

接続  [動-普通形]
[な形-である]
[名/名-である]    +にすぎない

Ví dụ:
① 私は警官としてしなければならないことをしたにすぎません。
Tôi đã chỉ làm những việc cần làm với tư cách cảnh sát.

② 男女平等と言われているが、法律上平等であるにすぎない。
Được nói là bình đẳng nam nữ đấy nhưng chỉ là bình đẳng trên luật pháp thôi.

③ 来年大地震があるというのは、うわさにすぎない。
Nói là sang năm có động đất lớn thì chỉ là tin đồn không hơn.

④ これは少年犯罪の一例にすぎない。
Đó chỉ là một ví dụ về tội phạm thiếu niên thôi.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét