~にすぎない
意味 ただ~だけだ・それ以上のものではない Chỉ, không nhiều hơn ~
接続 [動-普通形]
[な形-である]
[名/名-である] +にすぎない
Ví dụ:
① 私は警官としてしなければならないことをしたにすぎません。
Tôi đã chỉ làm những việc cần làm với tư cách cảnh sát.
② 男女平等と言われているが、法律上平等であるにすぎない。
Được nói là bình đẳng nam nữ đấy nhưng chỉ là bình đẳng trên luật pháp thôi.
③ 来年大地震があるというのは、うわさにすぎない。
Nói là sang năm có động đất lớn thì chỉ là tin đồn không hơn.
④ これは少年犯罪の一例にすぎない。
Đó chỉ là một ví dụ về tội phạm thiếu niên thôi.
意味 ただ~だけだ・それ以上のものではない Chỉ, không nhiều hơn ~
接続 [動-普通形]
[な形-である]
[名/名-である] +にすぎない
Ví dụ:
① 私は警官としてしなければならないことをしたにすぎません。
Tôi đã chỉ làm những việc cần làm với tư cách cảnh sát.
② 男女平等と言われているが、法律上平等であるにすぎない。
Được nói là bình đẳng nam nữ đấy nhưng chỉ là bình đẳng trên luật pháp thôi.
③ 来年大地震があるというのは、うわさにすぎない。
Nói là sang năm có động đất lớn thì chỉ là tin đồn không hơn.
④ これは少年犯罪の一例にすぎない。
Đó chỉ là một ví dụ về tội phạm thiếu niên thôi.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét