Kanji Âm On Âm Kun Tiếng Việt
旦
|
タン ダン
|
あき.らか あきら ただし あさ あした
|
Bình minh,buổi sáng
|
椋
|
リョウ ム
|
Loại cây rụng lá
| |
叡
|
エイ
|
あき.らか
|
Thông minh,đế quốc
|
紬
|
チュウ
|
つむぎ つむ.ぐ
|
Một miếng vải lụa thắt nút
|
胤
|
イン タ
|
Vấn đề,con
| |
凜
|
リン
|
きびし.い
|
Lạnh,nghiêm ngặt,nghiêm trọng
|
亥
|
ガイ カイ
|
Đăng nhập lợi hơn
| |
爵
|
シャク
|
Quý tộc,tòa án cấp bậc
| |
脹
|
チョウ
|
は.れる ふく.らむ ふく.れる
|
Giãn,phình lên,lồi ra,điền vào,sưng
|
麟
|
リン
|
Kỳ lân trung quốc,thiên tài,hươu cao cổ
| |
莉
|
リ ライ レイ
|
Hoa nhài
| |
汰
|
タ タイ
|
おご.る にご.る よな.げる
|
Sang trọng,chọn
|
瑶
|
ヨウ
|
たま
|
Đẹp như ngọc
|
瑳
|
サ
|
みが.く
|
Đánh bóng
|
耶
|
ヤ ジャ
|
か
|
Chấm hỏi
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét