Kanji Âm On Âm Kun Tiếng Việt
侑
|
ユウ ウ タス.ケ
|
すす.める
|
Đôn đốc để ăn
|
謁
|
エツ
|
Khán giả
| |
斤
|
おの
|
Rìu,nham hiểm
|
嵩
|
スウ シュウ タカ.
|
かさ かさ.む
|
Trầm trọng hơn,còn tồi tệ hơn,sưng lên
|
捺
|
ナツ ダツ
|
さ.す お.す
|
Báo chí,in ấn,đóng dấu
|
蓉
|
ヨ
|
Sen
| |
茉
|
マツ バツ
|
Hoa nhài
| |
袈
|
ケ カ
|
Vải thô dệt bằng lông thú thô
| |
燿
|
ヨウ
|
かがや.く ひかり
|
Tỏa sáng
|
誼
|
ギ
|
よしみ よい
|
Tình bạn,sự thân mật
|
冶
|
ヤ イ.
|
Nóng chảy,luyện kim
| |
栞
|
カン
|
しおり
|
Sách hướng dẫn
|
墾
|
コン
|
Đột phá,mở đất nông nghiệp
| |
勁
|
ケイ
|
つよ.い
|
Mạnh
|
菖
|
ショウ
|
iris
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét