Thứ Năm, 15 tháng 5, 2014

Học tiếng Nhật - Ngữ pháp trung cấp 1 "Bài 30"

いつも[itsumo]
Ý nghĩa:
* Dùng ở thì hiện tại, chỉ một thói quen thường xuyên.
* Có thể thêm vào các yếu tố như : với ai, ở đâu... cho câu thêm phong phú.

( thời gian ) + Chủ ngữ + は[wa] + いつも[itsumo] + なに[nani], どこ[doko] + を[o], へ[e] + động từ

Ví dụ:
1.わたしはいつもごぜんろくじにあさごはんをたべます。
[watashi wa itsumo asagohan o tabemasu]
( Tôi thì lúc nào cũng ăn bữa sáng lúc 6h sáng )

Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét