Noun + が + います
Ý nghĩa: Có ai đó, có con gì
Ví dụ:
1.どこ に だれ が います か
[doko] + [ni] + [dare] + [ga] + [imasu ka]
ở đâu đó có ai vậy ?
2.こうえん に だれ が います か
[kouen ni dare ga imasu ka]
(Trong công viên có ai vậy ?)
こうえん に おとこ の ひと と おんな の ひと が ふたり います
[kouen ni otoko no hito to onna no hito ga futari imasu]
(Trong công viên có một người đàn ông và một người đàn bà )
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
Ý nghĩa: Có ai đó, có con gì
Ví dụ:
1.どこ に だれ が います か
[doko] + [ni] + [dare] + [ga] + [imasu ka]
ở đâu đó có ai vậy ?
2.こうえん に だれ が います か
[kouen ni dare ga imasu ka]
(Trong công viên có ai vậy ?)
こうえん に おとこ の ひと と おんな の ひと が ふたり います
[kouen ni otoko no hito to onna no hito ga futari imasu]
(Trong công viên có một người đàn ông và một người đàn bà )
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét