___ は[wa]___~の[no] ~
Ý nghĩa:
*Đây là cấu trúc dùng trợ từ の[no] để chỉ sự sở hữu.
* Có khi mang nghĩa là “của” nhưng có khi không mang nghĩa để câu văn hay hơn.
Ví dụ:
1. IMC の しゃいん.
[IMC no shain]
(Nhân viên của công ty IMC]
2. 日本語 の ほん
[Nihongo no hon]
(Sách tiếng Nhật)
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
Ý nghĩa:
*Đây là cấu trúc dùng trợ từ の[no] để chỉ sự sở hữu.
* Có khi mang nghĩa là “của” nhưng có khi không mang nghĩa để câu văn hay hơn.
Ví dụ:
1. IMC の しゃいん.
[IMC no shain]
(Nhân viên của công ty IMC]
2. 日本語 の ほん
[Nihongo no hon]
(Sách tiếng Nhật)
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét