~ものなら
意味 ~なら (実現が難しいことを希望する時、または、実現の可能性が少ないことを相手に冷たく言う時の言い方。)
Nếu ~ (dùng khi hi vọng vào một điều khó thực hiện hoặc là ít khả năng thực hiện – cách nói lạnh lùng)
接続 [動-辞書形]+ものなら
Ví dụ:
① 父の病気が治るものなら、どんな高価な薬でも手に入れたい。
Nếu bệnh tình của bố chữa được thì thuốc có đắt đến mấy tôi cũng mua.
② 自分一人でやれるものならやってみなさい。
Nếu có thể thì hãy làm tự thân một mình.
か
③ 病気の子供を見ていると、代われるものなら代わってやりたいと思う。
Khi nhìn con ốm, nếu mà ốm thay được thì tôi cũng muốn thay.
④ 退院できるものなら、すぐにでもうちへ帰りたい。
Nếu mà ra viện được thì tôi muốn về nhà ngay.
注意 可能の意味の動詞とともに使われることが多い。会話では[もんなら]となることもある。
Hay dùng với các động từ mang ý chỉ khả năng. Trong hội thoại có khi dùng [もんなら]
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
意味 ~なら (実現が難しいことを希望する時、または、実現の可能性が少ないことを相手に冷たく言う時の言い方。)
Nếu ~ (dùng khi hi vọng vào một điều khó thực hiện hoặc là ít khả năng thực hiện – cách nói lạnh lùng)
接続 [動-辞書形]+ものなら
Ví dụ:
① 父の病気が治るものなら、どんな高価な薬でも手に入れたい。
Nếu bệnh tình của bố chữa được thì thuốc có đắt đến mấy tôi cũng mua.
② 自分一人でやれるものならやってみなさい。
Nếu có thể thì hãy làm tự thân một mình.
か
③ 病気の子供を見ていると、代われるものなら代わってやりたいと思う。
Khi nhìn con ốm, nếu mà ốm thay được thì tôi cũng muốn thay.
④ 退院できるものなら、すぐにでもうちへ帰りたい。
Nếu mà ra viện được thì tôi muốn về nhà ngay.
注意 可能の意味の動詞とともに使われることが多い。会話では[もんなら]となることもある。
Hay dùng với các động từ mang ý chỉ khả năng. Trong hội thoại có khi dùng [もんなら]
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét