~ものの
意味 けれども・~ということは本当だが、しかし
接続 [動・い形・な形]の名詞修飾型+ものの
Ví dụ:
① 免許はとったものの、車が買えない。
Dù là có bằng lái nhưng mà không mua được ô tô.
りっしゅう
② 立 秋 とはいうものの、まだまだ残暑が厳しい。
Lập thu rồi đấy, nhưng cái nóng còn sót lại vẫn gay gắt.
③ 給料は少ないものの、仕事はやりがいがあります。
Lương hơi ít nhưng công việc rất đáng làm.
④ 冷凍食品は便利なものの、毎日続くといやになる。
Đồ ăn đông lạnh thì tiện đấy nhưng ngày nào cũng ăn thì phát ngán.
注意 [~とはいうものの]の形もよく使われる。特に名詞は[[名]+とはいうものの]の形
でしか使われない。
Hay dùng mẫu[~とはいうものの], đặc biệt với danh từ thì chỉ dùng mẫu [名]+とはいうものの
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
意味 けれども・~ということは本当だが、しかし
接続 [動・い形・な形]の名詞修飾型+ものの
Ví dụ:
① 免許はとったものの、車が買えない。
Dù là có bằng lái nhưng mà không mua được ô tô.
りっしゅう
② 立 秋 とはいうものの、まだまだ残暑が厳しい。
Lập thu rồi đấy, nhưng cái nóng còn sót lại vẫn gay gắt.
③ 給料は少ないものの、仕事はやりがいがあります。
Lương hơi ít nhưng công việc rất đáng làm.
④ 冷凍食品は便利なものの、毎日続くといやになる。
Đồ ăn đông lạnh thì tiện đấy nhưng ngày nào cũng ăn thì phát ngán.
注意 [~とはいうものの]の形もよく使われる。特に名詞は[[名]+とはいうものの]の形
でしか使われない。
Hay dùng mẫu[~とはいうものの], đặc biệt với danh từ thì chỉ dùng mẫu [名]+とはいうものの
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét