Thứ Năm, 22 tháng 5, 2014

Học tiếng Nhật - Ngữ pháp trung cấp "Bài 166"

~ないことはない/~ないこともない

意味  ~の可能性もある  Cũng có khả năng là…, không phải là không thể…

接続  [動-ない形]
[い形-く]
[な形-で]
[名]    +ないこともない


Ví dụ:
① 難しいが、やり方次第ではできないことはないだろう。
Dù khó nhưng mà tùy theo cách làm cũng không phải là không thể làm được.

② どうしても話してくれと言われれば、話さないこともない。
Đã được nhắc là dù thế nào cũng hãy nói chuyện nên không thể không nói.

③ ちょっと大きくないこともないが、この靴で大丈夫だ。
Cũng không phải là không to một chút nhưng mà đôi giầy này là ổn rồi.

④ このセーター、ちょっと派手じゃありませんか。派手じゃないこともないけど、よく似合っ
ているからいいんじゃないですか。
Cái áo len này chẳng phải là hơi sặc sỡ hay sao.
Cũng sặc sỡ, nhưng vì trông rất hợp nên chẳng được hay sao?


Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét