~からして
接続 [名]+からして
A意味 (一つの例をあげて、ほかももちろんだがという気持ちを表す。)Đưa ra một ví dụ, nghĩ là những cái khác là đương nhiên. Ngay cả ~
Ví dụ:
① 彼は礼儀を知らない。あいさつからして、きちんとしていない。
Ví dụ:
① 彼は礼儀を知らない。あいさつからして、きちんとしていない。
Anh ta chả biết lễ nghi gì cả. Đến chào hỏi còn chả thèm.
② 田舎は空気からして違う。
Ở quê thì ngay cả không khí cũng khác.
③ この映画はこわいそうですね。題名からしてこわそうですね。
Bộ phim này có vẻ ghê nhỉ. Ngay cái tít thôi cũng sợ rồi.
B 意味 ~から判断して (推量の根拠を示す。)Từ ~ mà phán đoán… (chỉ căn cứ của suy đoán)
Ví dụ:
① 窓ガラスが破られていることからして、泥棒はここから行ったに違いない。
Nhìn kính cửa sổ vỡ thế này, chắc hẳn kẻ trộm đã vào theo đường này.
② 彼の健康状態からして、登山は無理だろう。
Xem tình trạng sức khoẻ anh ta thế, leo lúi làm sao được.
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét