~どころではない/~どころではなく
意味 事情があって、~できない Có lý do, chịu không thể ~
接続 [動-辞書形]
[名] +どころではない
Ví dụ:
① 人の仕事を手伝うどころではありません。自分の仕事も間に合わないんです。
Việc của người khác thì chịu không giúp được rồi. Việc của mình còn đang lỡ dở đây.
② せっかく海へ行ったのに、寒くて泳ぐどころではなかった。
Khó khăn lắm mới đi được biển, thế mà lạnh quá không thể bơi được.
③ 年末から母の入院で、お正月どころではありませんでした。
Từ cuối năm mẹ phải nhập viện, chả còn Tết nhất gì cả.
④ 引っ越しの前の晩は、食事どころではなく、夜遅くまで荷作りが終わらなかった。
Đêm trước khi chuyển nhà thì chả có thời gian mà ăn uống, đóng đồ đến đêm muộn mà chả xong.
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
意味 事情があって、~できない Có lý do, chịu không thể ~
接続 [動-辞書形]
[名] +どころではない
Ví dụ:
① 人の仕事を手伝うどころではありません。自分の仕事も間に合わないんです。
Việc của người khác thì chịu không giúp được rồi. Việc của mình còn đang lỡ dở đây.
② せっかく海へ行ったのに、寒くて泳ぐどころではなかった。
Khó khăn lắm mới đi được biển, thế mà lạnh quá không thể bơi được.
③ 年末から母の入院で、お正月どころではありませんでした。
Từ cuối năm mẹ phải nhập viện, chả còn Tết nhất gì cả.
④ 引っ越しの前の晩は、食事どころではなく、夜遅くまで荷作りが終わらなかった。
Đêm trước khi chuyển nhà thì chả có thời gian mà ăn uống, đóng đồ đến đêm muộn mà chả xong.
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét