~にしたら/~にすれば/~にしても
意味 ~の立場で言うと Nếu nói trên lập trường…, nhìn từ suy nghĩ của…, đối với…
接続 [名]+にしたら
Ví dụ:
① あの人にしたら、私たちの親切はかえって迷惑かもしれません。
Nếu nhìn từ suy nghĩ của người đó, có thể sự tốt bụng của chúng ta ngược lại đem đến phiền phức.
② 学生にすれば、休みは長ければ長いほどいいだろう。
Đối với sinh viên có lẽ kì nghỉ càng dài càng tốt.
③ あなたにすれば、つまらないことかもしれませんが、私には大切なのです。
Đối với bạn có thể là một việc chán ngắt nhưng đối với tôi thì nó lại rất mực quan trọng.
④ 社会ルールを守ることは、小さな子供にしても同じです。
Việc tôn trọng những quy tắc trong xã hội là giống nhau đối với cả những đứa trẻ.
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
意味 ~の立場で言うと Nếu nói trên lập trường…, nhìn từ suy nghĩ của…, đối với…
接続 [名]+にしたら
Ví dụ:
① あの人にしたら、私たちの親切はかえって迷惑かもしれません。
Nếu nhìn từ suy nghĩ của người đó, có thể sự tốt bụng của chúng ta ngược lại đem đến phiền phức.
② 学生にすれば、休みは長ければ長いほどいいだろう。
Đối với sinh viên có lẽ kì nghỉ càng dài càng tốt.
③ あなたにすれば、つまらないことかもしれませんが、私には大切なのです。
Đối với bạn có thể là một việc chán ngắt nhưng đối với tôi thì nó lại rất mực quan trọng.
④ 社会ルールを守ることは、小さな子供にしても同じです。
Việc tôn trọng những quy tắc trong xã hội là giống nhau đối với cả những đứa trẻ.
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét