~あげく(に)
意味 ~したその結果とうとう・~したけれども、結局 Sau ~ rốt cuộc là ...
接続 [動-た形]
[名-の] +あげく
まよ
Ví dụ:
① さんざん迷ったあげく、大学院には行かないことにした。
Sau khi cứ lúng túng gay go mãi, rốt cuộc là đã không học lên tiếp cao học được.
② その男はお金に困ったあげく、銀行強盗を計画した。
Người đàn ông đó khốn khổ vì không có tiền nên cuối cùng đã lên kế hoạch cướp ngân hàng.
③ 長時間の議論のあげく、その開発計画は中止に決まった。
Sau tranh luận dài, cuối cùng kế hoạch phát triển đó đã được quyết định tạm dừng.
④ 兄は父と口論のあげくに、家を飛び出して行った。
Anh trai sau khi cãi nhau với bố đã chạy bay ra khỏi nhà.
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
意味 ~したその結果とうとう・~したけれども、結局 Sau ~ rốt cuộc là ...
接続 [動-た形]
[名-の] +あげく
まよ
Ví dụ:
① さんざん迷ったあげく、大学院には行かないことにした。
Sau khi cứ lúng túng gay go mãi, rốt cuộc là đã không học lên tiếp cao học được.
② その男はお金に困ったあげく、銀行強盗を計画した。
Người đàn ông đó khốn khổ vì không có tiền nên cuối cùng đã lên kế hoạch cướp ngân hàng.
③ 長時間の議論のあげく、その開発計画は中止に決まった。
Sau tranh luận dài, cuối cùng kế hoạch phát triển đó đã được quyết định tạm dừng.
④ 兄は父と口論のあげくに、家を飛び出して行った。
Anh trai sau khi cãi nhau với bố đã chạy bay ra khỏi nhà.
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét