Thứ Năm, 22 tháng 5, 2014

Học tiếng Nhật - Ngữ pháp trung cấp "Bài 133"

~あげく(に)

意味  ~したその結果とうとう・~したけれども、結局    Sau ~ rốt cuộc là ...

接続  [動-た形]
[名-の]    +あげく
まよ

Ví dụ:
① さんざん迷ったあげく、大学院には行かないことにした。
Sau khi cứ lúng túng gay go mãi, rốt cuộc là đã không học lên tiếp cao học được.

② その男はお金に困ったあげく、銀行強盗を計画した。
Người đàn ông đó khốn khổ vì không có tiền nên cuối cùng đã lên kế hoạch cướp ngân hàng.

③ 長時間の議論のあげく、その開発計画は中止に決まった。
Sau tranh luận dài, cuối cùng kế hoạch phát triển đó đã được quyết định tạm dừng.

④ 兄は父と口論のあげくに、家を飛び出して行った。
Anh trai sau khi cãi nhau với bố đã chạy bay ra khỏi nhà.


Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét