~ぬきで(は)/~ぬきに(は)/~ぬきの/~をぬきにして(は)/~はぬきにしてはぶ
意味 ~なしで・なしに (~がない状態で・~を省いて) Không có ~ (ở trạng thái không có ~ hoặc lược bớt ~)
接続 [名]+ぬきで
Ví dụ:
① 朝食ぬきで会社へ行くサラリーマンが多いらしい。
Có vẻ nhiều nhân viên công ty đi làm mà không ăn sáng.
② 社長ぬきでは、この件を決めることはできない。
Không có chủ tịch thì việc này không thể quyết định được.
③ 彼女は世辞ぬきにすばらしい人だ。
Không cần một lời khen, cô ấy là người tuyệt vời.
④ 子供用にわさびぬきのまぐろのすしを注文した。
Tôi đã đặt món sushi cá ngừ không có mù tạt cho bọn trẻ.
かた
⑤ アジアをぬきにしては、世界経済は語れない。
Không thể nói đến kinh tế thế giới mà không có châu Á.
⑥ 今日の会は難しい話はぬきにして楽しくやりましょう。
Buổi họp hôm nay chúng ta hãy thật thoải mái và không nói đến các vấn đề phức tạp.
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
意味 ~なしで・なしに (~がない状態で・~を省いて) Không có ~ (ở trạng thái không có ~ hoặc lược bớt ~)
接続 [名]+ぬきで
Ví dụ:
① 朝食ぬきで会社へ行くサラリーマンが多いらしい。
Có vẻ nhiều nhân viên công ty đi làm mà không ăn sáng.
② 社長ぬきでは、この件を決めることはできない。
Không có chủ tịch thì việc này không thể quyết định được.
③ 彼女は世辞ぬきにすばらしい人だ。
Không cần một lời khen, cô ấy là người tuyệt vời.
④ 子供用にわさびぬきのまぐろのすしを注文した。
Tôi đã đặt món sushi cá ngừ không có mù tạt cho bọn trẻ.
かた
⑤ アジアをぬきにしては、世界経済は語れない。
Không thể nói đến kinh tế thế giới mà không có châu Á.
⑥ 今日の会は難しい話はぬきにして楽しくやりましょう。
Buổi họp hôm nay chúng ta hãy thật thoải mái và không nói đến các vấn đề phức tạp.
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét