Thứ Năm, 22 tháng 5, 2014

Học tiếng Nhật - Ngữ pháp trung cấp "Bài 149"

~ぬきで(は)/~ぬきに(は)/~ぬきの/~をぬきにして(は)/~はぬきにしてはぶ

意味  ~なしで・なしに  (~がない状態で・~を省いて) Không có ~ (ở trạng thái không có ~ hoặc lược bớt ~)

接続  [名]+ぬきで

Ví dụ:
① 朝食ぬきで会社へ行くサラリーマンが多いらしい。
Có vẻ nhiều nhân viên công ty đi làm mà không ăn sáng.

② 社長ぬきでは、この件を決めることはできない。
Không có chủ tịch thì việc này không thể quyết định được.

③ 彼女は世辞ぬきにすばらしい人だ。
Không cần một lời khen, cô ấy là người tuyệt vời.

④ 子供用にわさびぬきのまぐろのすしを注文した。
Tôi đã đặt món sushi cá ngừ không có mù tạt cho bọn trẻ.
かた

⑤ アジアをぬきにしては、世界経済は語れない。
Không thể nói đến kinh tế thế giới mà không có châu Á.

⑥ 今日の会は難しい話はぬきにして楽しくやりましょう。
Buổi họp hôm nay chúng ta hãy thật thoải mái và không nói đến các vấn đề phức tạp.


Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét