~のみならず
意味 ~だけでなく Như, cũng như, và còn thêm ~ ; Không chỉ, mà còn~
接続 [動・い形・な形・名]の普通形+のみならず (ただし[な形]と[名]は[だ]がつ
かない。[な形-である][名-である]も使う。)
Ví dụ:
① このコンピューターは性能が優れているのみならず、操作も簡単だ。
Máy tính này không chỉ vượt trội về tính năng mà sử dụng còn dễ dàng.
② この会社は安定性が高いのみならず、将来性もある。
Công ty này không những tính ổn định cao mà còn có tương lai nữa.
ゆうしゅう ひとがら もう ぷん
③ 彼女は成績優 秀 であるのみならず、人柄も申し分ない。
Cô ấy không những có thành tích ưu tú mà tính cách cũng không có gì phải bàn.
④ 学生のみならず、教師もスポーツ大会に参加することになっている。
Không chỉ sinh viên mà các thầy cô giáo cũng tham gia vào đại hội thể thao.
こうがく
⑤ この手術は費用が高額であるのみならず、危険も伴う。
Việc phẫu thuật này không những tốn chi phí cao mà còn kèm theo nguy hiểm.
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
意味 ~だけでなく Như, cũng như, và còn thêm ~ ; Không chỉ, mà còn~
接続 [動・い形・な形・名]の普通形+のみならず (ただし[な形]と[名]は[だ]がつ
かない。[な形-である][名-である]も使う。)
Ví dụ:
① このコンピューターは性能が優れているのみならず、操作も簡単だ。
Máy tính này không chỉ vượt trội về tính năng mà sử dụng còn dễ dàng.
② この会社は安定性が高いのみならず、将来性もある。
Công ty này không những tính ổn định cao mà còn có tương lai nữa.
ゆうしゅう ひとがら もう ぷん
③ 彼女は成績優 秀 であるのみならず、人柄も申し分ない。
Cô ấy không những có thành tích ưu tú mà tính cách cũng không có gì phải bàn.
④ 学生のみならず、教師もスポーツ大会に参加することになっている。
Không chỉ sinh viên mà các thầy cô giáo cũng tham gia vào đại hội thể thao.
こうがく
⑤ この手術は費用が高額であるのみならず、危険も伴う。
Việc phẫu thuật này không những tốn chi phí cao mà còn kèm theo nguy hiểm.
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét