Thứ Tư, 21 tháng 5, 2014

Học tiếng Nhật - Ngữ pháp trung cấp "Bài 113"

~っけ

意味  (思い出そうとした、思い出したことを確認する時に使う。)Đang nhớ ra, nhớ lại và muốn xác nhận lại

接続    [動・い形・な形・名]の普通形+っけ    (ただし[~でしたっけ][~ましたっけ]も使
う。)
Ví dụ:
① 彼にはまだパーティーの場所を知らせていなかったっけ。
Hình như tôi chưa báo cho anh ấy địa điểm liên hoan hay sao ấy.

② 学生時代は楽しかったね。そうそう、一緒によく卓球したっけね。
Lúc học sinh vui thật đấy nhỉ. Ừa ừa, mình cùng nhau hay chơi bóng bàn hay sao ấy nhỉ.

③ あのレストランで送別会しない。あそこ 50 人入れるほど広かったっけ。
Không tổ chức tiệc chia tay ở nhà hàng đó. Đằng kia hình như chứa được tầm 50 người, rộng rãi lắm.

④ そうだ。今日はお母さんの誕生日だっけ。
Ừ nhỉ, hôm nay là sinh nhật mẹ hay sao ấy.
注意  話し言葉で使われる。
Dùng trong văn nói.


Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét