Thứ Tư, 21 tháng 5, 2014

Học tiếng Nhật - Ngữ pháp trung cấp "Bài 129"

~はともかく(として)

意味  ~のことは考えないで・~は別にして   Tạm thời không nghĩ đến…, Tạm thời gác chuyện…sang một bên

接続  [名]+はともかく

Ví dụ:
① この洋服は、デザインはともかく、色がよくない。
Bộ quần áo này, tạm thời không nói đến thiết kế, màu sắc đã không đẹp rồi.

② 私は、話すことはともかく、書くことは苦手だ。
Tôi thì không nói đến việc nói, viết đã kém rồi.

③ この店のラーメンは味はともかくとして、値段は安い。
Mì của cửa hàng này, chưa nói đến vị, giá cả khá rẻ rồi.

④ 買うかどうかはともかくとして、説明だけでも聞いてください。
Chưa tính đến việc có mua hay không nhưng xin hãy nghe lời giải thích của tôi đã.


Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét