~はともかく(として)
意味 ~のことは考えないで・~は別にして Tạm thời không nghĩ đến…, Tạm thời gác chuyện…sang một bên
接続 [名]+はともかく
Ví dụ:
① この洋服は、デザインはともかく、色がよくない。
Bộ quần áo này, tạm thời không nói đến thiết kế, màu sắc đã không đẹp rồi.
② 私は、話すことはともかく、書くことは苦手だ。
Tôi thì không nói đến việc nói, viết đã kém rồi.
③ この店のラーメンは味はともかくとして、値段は安い。
Mì của cửa hàng này, chưa nói đến vị, giá cả khá rẻ rồi.
④ 買うかどうかはともかくとして、説明だけでも聞いてください。
Chưa tính đến việc có mua hay không nhưng xin hãy nghe lời giải thích của tôi đã.
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
意味 ~のことは考えないで・~は別にして Tạm thời không nghĩ đến…, Tạm thời gác chuyện…sang một bên
接続 [名]+はともかく
Ví dụ:
① この洋服は、デザインはともかく、色がよくない。
Bộ quần áo này, tạm thời không nói đến thiết kế, màu sắc đã không đẹp rồi.
② 私は、話すことはともかく、書くことは苦手だ。
Tôi thì không nói đến việc nói, viết đã kém rồi.
③ この店のラーメンは味はともかくとして、値段は安い。
Mì của cửa hàng này, chưa nói đến vị, giá cả khá rẻ rồi.
④ 買うかどうかはともかくとして、説明だけでも聞いてください。
Chưa tính đến việc có mua hay không nhưng xin hãy nghe lời giải thích của tôi đã.
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét