~つつ/~つつも
接続 [動-ます形]+つつ
A 意味 ながら Đang, trong khi ~
Ví dụ:
① 財布の中身を考えつつ、買い物をした。
Vừa nghĩ đến ví vừa đi mua hàng.
A 意味 ながら Đang, trong khi ~
Ví dụ:
① 財布の中身を考えつつ、買い物をした。
Vừa nghĩ đến ví vừa đi mua hàng.
② 人は皆、お互いに助け合いつつ生きている。
Mọi người vẫn đang sống tương trợ lẫn nhau.
③ 喜ぶ母の顔を思いつつ、手紙を書いています。
Vừa nghĩ đến khuân mặt mẹ hạnh phúc, vừa viết thư.
注意 会話ではあまり使わない。[つつも]は A の意味では使わない。
Không hay dùng trong hội thoại. Với nghĩa trên thì không dùng つつも.
B 意味 けれども・~のに Dù là ~
Ví dụ:
① 悪いと知りつつ、うそをついてしまった。
Dù biết là xấu nhưng lại nói dối mất rồi.
② 今日こそ勉強しようと思いつつ、テレビを見てしまった。
Chính hôm nay nghĩ là muốn học đây nhưng lại xem TV.
③ 早くご連絡しようと思いつつも、忙しくて遅くなってしまいました。申し訳ありません。
Muốn là nhanh chóng liên lạc nhưng mà do bận quá lại chậm mất. Xin được thứ lỗi.
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
Mọi người vẫn đang sống tương trợ lẫn nhau.
③ 喜ぶ母の顔を思いつつ、手紙を書いています。
Vừa nghĩ đến khuân mặt mẹ hạnh phúc, vừa viết thư.
注意 会話ではあまり使わない。[つつも]は A の意味では使わない。
Không hay dùng trong hội thoại. Với nghĩa trên thì không dùng つつも.
B 意味 けれども・~のに Dù là ~
Ví dụ:
① 悪いと知りつつ、うそをついてしまった。
Dù biết là xấu nhưng lại nói dối mất rồi.
② 今日こそ勉強しようと思いつつ、テレビを見てしまった。
Chính hôm nay nghĩ là muốn học đây nhưng lại xem TV.
③ 早くご連絡しようと思いつつも、忙しくて遅くなってしまいました。申し訳ありません。
Muốn là nhanh chóng liên lạc nhưng mà do bận quá lại chậm mất. Xin được thứ lỗi.
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét