Thứ Năm, 22 tháng 5, 2014

Học Tiếng Nhật - Ngữ pháp trung cấp " Bài 138"

~つつ/~つつも
接続  [動-ます形]+つつ
A 意味 ながら   Đang, trong khi ~
Ví dụ:
① 財布の中身を考えつつ、買い物をした。
Vừa nghĩ đến ví vừa đi mua hàng.

② 人は皆、お互いに助け合いつつ生きている。
Mọi người vẫn đang sống tương trợ lẫn nhau.

③ 喜ぶ母の顔を思いつつ、手紙を書いています。
Vừa nghĩ đến khuân mặt mẹ hạnh phúc, vừa viết thư.
注意    会話ではあまり使わない。[つつも]は A の意味では使わない。
Không hay dùng trong hội thoại. Với nghĩa trên thì không dùng つつも.

B 意味 けれども・~のに    Dù là ~


Ví dụ:
① 悪いと知りつつ、うそをついてしまった。
Dù biết là xấu nhưng lại nói dối mất rồi.

② 今日こそ勉強しようと思いつつ、テレビを見てしまった。
Chính hôm nay nghĩ là muốn học đây nhưng lại xem TV.

③ 早くご連絡しようと思いつつも、忙しくて遅くなってしまいました。申し訳ありません。
Muốn là nhanh chóng liên lạc nhưng mà do bận quá lại chậm mất. Xin được thứ lỗi.


Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét