~際(は)/~際に
意味 ~時・~場合 Thời gian, trường hợp
接続 [動-辞書形/た形]
[名-の] +際
60
完全マスター 日本語能力試験 2級 文法 阮登貴
Ví dụ:
① 帰国の際、保証人の家にあいさつに行った。
Lúc về nước đã đi chào gia đình người bảo lãnh.
② カードを紛失した際はカード会社にすぐ知らせなければならない。
Trong trường hợp đánh mất thẻ, cần phải thông báo với công ty cấp thẻ ngay.
③ パスポートを申請する際に必要なものを教えてください。
Xin vui lòng chỉ dẫn các thứ cần thiết khi xin cấp hộ chiếu.
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
意味 ~時・~場合 Thời gian, trường hợp
接続 [動-辞書形/た形]
[名-の] +際
60
完全マスター 日本語能力試験 2級 文法 阮登貴
Ví dụ:
① 帰国の際、保証人の家にあいさつに行った。
Lúc về nước đã đi chào gia đình người bảo lãnh.
② カードを紛失した際はカード会社にすぐ知らせなければならない。
Trong trường hợp đánh mất thẻ, cần phải thông báo với công ty cấp thẻ ngay.
③ パスポートを申請する際に必要なものを教えてください。
Xin vui lòng chỉ dẫn các thứ cần thiết khi xin cấp hộ chiếu.
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét