Thứ Năm, 22 tháng 5, 2014

Học tiếng Nhật - Ngữ pháp trung cấp "Bài 137"

~際(は)/~際に

意味  ~時・~場合   Thời gian, trường hợp

接続  [動-辞書形/た形]
[名-の]    +際
60
完全マスター  日本語能力試験  2級  文法    阮登貴

Ví dụ:
① 帰国の際、保証人の家にあいさつに行った。
Lúc về nước đã đi chào gia đình người bảo lãnh.

② カードを紛失した際はカード会社にすぐ知らせなければならない。
Trong trường hợp đánh mất thẻ, cần phải thông báo với công ty cấp thẻ ngay.

③ パスポートを申請する際に必要なものを教えてください。
Xin vui lòng chỉ dẫn các thứ cần thiết khi xin cấp hộ chiếu.


Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét