Thứ Năm, 22 tháng 5, 2014

Học tiếng Nhật - Ngữ pháp trung cấp "Bài 147"

~にかかわらず/~に(は)かかわりなく

意味  ~に関係なく  Không liên quan đến~

接続  [動-辞書形]+[動-ない形-ない]
[名]    +にかかわらず

Ví dụ:
① 参加するしないにかかわらず、必ず返事をください。
Không tính là có tham gia hay không, nhất định hãy trả lời nhé.
さいよう

② あの会社は外国語の能力にかかわらず、国際感覚を持った人を採用する。
Công ty đó tuyển người không căn cứ vào trình độ ngoại ngữ mà là những người có khả năng về quốc tế.

③ 経験の有無にかかわりなく、入社後の研修に参加していただきたい。
Không quan tâm là đã có kinh nghiệm hay chưa, sau khi vào công ty chúng tôi muốn bạn tham gia tập huấn.

④ このゲームは、年齢や性別にかかわらず、だれでも楽しめる。
Trò chơi này thì không phân biệt tuổi tác, giới tính, ai cũng thích.


Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét