~にかかわらず/~に(は)かかわりなく
意味 ~に関係なく Không liên quan đến~
接続 [動-辞書形]+[動-ない形-ない]
[名] +にかかわらず
Ví dụ:
① 参加するしないにかかわらず、必ず返事をください。
Không tính là có tham gia hay không, nhất định hãy trả lời nhé.
さいよう
② あの会社は外国語の能力にかかわらず、国際感覚を持った人を採用する。
Công ty đó tuyển người không căn cứ vào trình độ ngoại ngữ mà là những người có khả năng về quốc tế.
③ 経験の有無にかかわりなく、入社後の研修に参加していただきたい。
Không quan tâm là đã có kinh nghiệm hay chưa, sau khi vào công ty chúng tôi muốn bạn tham gia tập huấn.
④ このゲームは、年齢や性別にかかわらず、だれでも楽しめる。
Trò chơi này thì không phân biệt tuổi tác, giới tính, ai cũng thích.
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
意味 ~に関係なく Không liên quan đến~
接続 [動-辞書形]+[動-ない形-ない]
[名] +にかかわらず
Ví dụ:
① 参加するしないにかかわらず、必ず返事をください。
Không tính là có tham gia hay không, nhất định hãy trả lời nhé.
さいよう
② あの会社は外国語の能力にかかわらず、国際感覚を持った人を採用する。
Công ty đó tuyển người không căn cứ vào trình độ ngoại ngữ mà là những người có khả năng về quốc tế.
③ 経験の有無にかかわりなく、入社後の研修に参加していただきたい。
Không quan tâm là đã có kinh nghiệm hay chưa, sau khi vào công ty chúng tôi muốn bạn tham gia tập huấn.
④ このゲームは、年齢や性別にかかわらず、だれでも楽しめる。
Trò chơi này thì không phân biệt tuổi tác, giới tính, ai cũng thích.
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét