~にしては
意味 そのことから当然予想されることと違って So với điều được đương nhiên nghĩ đến từ đó thì khác
接続 [動・い形・な形・名]の普通形+にしては (ただし[な形]と[名]は[だ]がつか
ない。)
Ví dụ:
① 兄はアメリカに 20 年いたにしては英語が下手だ。
Dù anh trai sống ở Mỹ đến 20 năm nhưng tiếng Anh thì dở ẹc .
② 山田さんは忙しいにしては、よく手紙をくれます。
Bác Yamada rất bận rộn nhưng vẫn hay viết thư cho tôi.
③ 彼は歌手だったにしては歌が下手だ。
Anh ta là ca sĩ đấy nhưng hát dở tệ.
こ が ら
④ 彼は力士にしては小柄だ。
Anh ta là lực sĩ nhưng mà người nhỏ.
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
意味 そのことから当然予想されることと違って So với điều được đương nhiên nghĩ đến từ đó thì khác
接続 [動・い形・な形・名]の普通形+にしては (ただし[な形]と[名]は[だ]がつか
ない。)
Ví dụ:
① 兄はアメリカに 20 年いたにしては英語が下手だ。
Dù anh trai sống ở Mỹ đến 20 năm nhưng tiếng Anh thì dở ẹc .
② 山田さんは忙しいにしては、よく手紙をくれます。
Bác Yamada rất bận rộn nhưng vẫn hay viết thư cho tôi.
③ 彼は歌手だったにしては歌が下手だ。
Anh ta là ca sĩ đấy nhưng hát dở tệ.
こ が ら
④ 彼は力士にしては小柄だ。
Anh ta là lực sĩ nhưng mà người nhỏ.
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét