~ながら
意味 けれども Ấy thế mà, tuy nhiên ~
63
完全マスター 日本語能力試験 2級 文法 阮登貴
接続 [動-ます形/ない形-ない]
[い形-い]
[な形-O]
[名] +ながら
く
Ví dụ:
① 一緒に暮らしていながら、母の病気に気づかなかった。
Sống cùng một nhà vậy mà không nhận ra bệnh của mẹ.
② お礼を言おうと思いながら、言う機会がなかった。
Muốn nói lời cảm ơn nhưng lại không có cơ hội nói.
③ 日本語がわからないながら、テレビのドラムをけっこう楽しんでいます。
Không hiểu tiếng Nhật nhưng mà vẫn thích thú thưởng thức kịch trên TV.
④ 彼は仕事は遅いながら、確実で安心して任せられる。
Anh ta làm việc thì hơi chậm nhưng được cái chắc chắn tôi đã yên tâm tin cậy giao phó.
⑤ 残念ながら、その質問には答えられません。
Thật là tiếc nhưng câu hỏi đó tôi không trả lời được.
⑥ この掃除機は、小型ながら性能がいい。
Cái máy hút bụi này tuy cỡ nhỏ nhưng tính năng tốt.
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
意味 けれども Ấy thế mà, tuy nhiên ~
63
完全マスター 日本語能力試験 2級 文法 阮登貴
接続 [動-ます形/ない形-ない]
[い形-い]
[な形-O]
[名] +ながら
く
Ví dụ:
① 一緒に暮らしていながら、母の病気に気づかなかった。
Sống cùng một nhà vậy mà không nhận ra bệnh của mẹ.
② お礼を言おうと思いながら、言う機会がなかった。
Muốn nói lời cảm ơn nhưng lại không có cơ hội nói.
③ 日本語がわからないながら、テレビのドラムをけっこう楽しんでいます。
Không hiểu tiếng Nhật nhưng mà vẫn thích thú thưởng thức kịch trên TV.
④ 彼は仕事は遅いながら、確実で安心して任せられる。
Anh ta làm việc thì hơi chậm nhưng được cái chắc chắn tôi đã yên tâm tin cậy giao phó.
⑤ 残念ながら、その質問には答えられません。
Thật là tiếc nhưng câu hỏi đó tôi không trả lời được.
⑥ この掃除機は、小型ながら性能がいい。
Cái máy hút bụi này tuy cỡ nhỏ nhưng tính năng tốt.
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét