~ことだ
意味 (そのことが大切であると勧める時に使う。) Dùng khi khuyên người khác rằng việc đó là quan trọng完全マスター 日本語能力試験 2級 文法 阮登貴
接続 [動-辞書形/ない形-ない]+ことだ
Ví dụ:
① 大学に入りたければ、一生懸命勉強することだ。
Nếu muốn vào đại học thì nên chăm chỉ học hành.
② 風邪気味なら、早く寝ることだ。
Nếu thấy có cảm giác bị cảm thì nên ngủ sớm.
③ 言葉の意味がわからなければ、まず辞書で調べることだ。
Nếu không hiểu ý nghĩa của từ ngữ thì trước tiên nên tra từ điển.
④ 人の悪口は言わないことです。
Không nên nói xấu người khác.
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
意味 (そのことが大切であると勧める時に使う。) Dùng khi khuyên người khác rằng việc đó là quan trọng完全マスター 日本語能力試験 2級 文法 阮登貴
接続 [動-辞書形/ない形-ない]+ことだ
Ví dụ:
① 大学に入りたければ、一生懸命勉強することだ。
Nếu muốn vào đại học thì nên chăm chỉ học hành.
② 風邪気味なら、早く寝ることだ。
Nếu thấy có cảm giác bị cảm thì nên ngủ sớm.
③ 言葉の意味がわからなければ、まず辞書で調べることだ。
Nếu không hiểu ý nghĩa của từ ngữ thì trước tiên nên tra từ điển.
④ 人の悪口は言わないことです。
Không nên nói xấu người khác.
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét