~ことか
意味 なんと~でしょう (感嘆・嘆息を表す。) Không biết thế nào đây ~ (cảm thán, thở dài)
接続 [動・い形・な形]の名詞修飾型+ことか
Ví dụ:
① 息子から半年も連絡がない。一体何をしていることか。
Con trai nửa năm rồi chả thấy liên lạc gì, không hiểu là đang làm cái gì đây.
② あなたの返事をどんなに待っていたことか。
Tôi đã đợi câu trả lời của anh bao lâu.
③ 友達と別れて、どんなに寂しかったことか。
Chia biệt bạn, thật là cô đơn biết bao.
④ コンピューターは、なんと便利なことか。
Máy tính thật là thứ thật tiện lợi.
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
意味 なんと~でしょう (感嘆・嘆息を表す。) Không biết thế nào đây ~ (cảm thán, thở dài)
接続 [動・い形・な形]の名詞修飾型+ことか
Ví dụ:
① 息子から半年も連絡がない。一体何をしていることか。
Con trai nửa năm rồi chả thấy liên lạc gì, không hiểu là đang làm cái gì đây.
② あなたの返事をどんなに待っていたことか。
Tôi đã đợi câu trả lời của anh bao lâu.
③ 友達と別れて、どんなに寂しかったことか。
Chia biệt bạn, thật là cô đơn biết bao.
④ コンピューターは、なんと便利なことか。
Máy tính thật là thứ thật tiện lợi.
Trung tâm tiếng nhật SOFL - Tiếng nhật cho mọi người !
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét