Học chữ kanji tiếng nhật có rất nhiều, mỗi cấp độ học đều có số chữ kanji mà người học cần phải hoàn thành, tại bài học này có 10 chữ kanji, mỗi chữ được liệt kê các âm tiết gồm Âm On, Âm Kun, Tiếng Việt vì vậy người học có thể học và hiểu nghĩa của chúng.
Kanji Âm On Âm Kun Tiếng Việt
屋
|
オク
|
Phòng ốc
| |
色
|
ショク シキ イ
|
Máu sắc
| |
走
|
ソウ ハシ.
|
Chạy
|
秋
|
シュウ ト
|
あき
|
Mùa thu
|
夏
|
カ ガ ゲ
|
なつ
|
Mùa hè
|
習
|
シュウ ジュ
|
なら.う なら.い
|
Học tập
|
駅
|
エキ
|
Nhà ga
| |
洋
|
ヨ
|
Đại dương
| |
旅
|
リョ
|
たび
|
Du lịch
|
服
|
フ
|
Quần áo
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét