Kanji Âm On Âm Kun Tiếng việt
接
|
セツ ショウ
|
つ.ぐ
|
Liên lạc,liên hệ,phụ hợp
|
細
|
サイ
|
ほそ.い ほそ.る こま.か こま.かい
|
Thanh nhã,mỏng
|
効
|
コウ
|
き.く ききめ なら.う
|
Công đức,hiệu quả,sử dụng,lợi ích
|
丸
|
ガン マル.
|
まる まる.める
|
Tròn,đầy đủ,cuộn lên,cuộn tròn,quyến rũ
|
湾
|
ワン
|
いりえ
|
Vịnh,cửa
|
録
|
ロク
|
Ghi
| |
省
|
セイ ショウ ハブ.
|
かえり.みる
|
Tập trung,chính phủ bộ,bảo tồn
|
旧
|
キュウ
|
ふる.い もと
|
Thời gian cũ,những điều cũ,bạn cũ,cựu
|
橋
|
キョウ ハ
|
Cầu
| |
岸
|
ガン キ
|
Bãi biển
| |
周
|
シュウ マワ.
|
Chu vi,mạch,vòng
| |
材
|
ザ
|
Gỗ xẻ,đăng nhập,gỗ,tài năng
| |
戸
|
コ
|
Cửa
| |
央
|
オ
|
Trung tâm,trung
| |
券
|
ケン
|
Vé
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét