Kanji Âm On Âm Kun Tiếng Việt
編
|
ヘン
|
あ.む -あ.み
|
Biên soạn,đan,chỉnh sửa,hoàn thành bài thơ
|
捜
|
ソウ シュ シュウ
|
さが.す
|
Tìm kiếm,xác định vị trí
|
竹
|
チク タ
|
Cây tre
|
超
|
チョウ コ.
|
こ.える
|
Vượt qua,siêu
|
並
|
ヘイ ホウ ナラ.ビ
|
な.み なら.べる なら.ぶ
|
Hàng,cũng như,xếp hàng,xếp hạng ,đối thủ
|
療
|
リョウ
|
Chữa bệnh
| |
採
|
サイ
|
と.る
|
Lựa chọn,thực hiện,lấy ,mất
|
森
|
シン モ
|
Rừng
| |
競
|
キョウ ケイ セ.
|
きそ.う
|
Thi đua,cạnh tranh với,đấu giá,bán đấu giá
|
介
|
カ
|
Kẹt trong,động vật
| |
根
|
コン
|
ね -ね
|
Gốc ,cấp tiến
|
販
|
ハン
|
Tiếp thị,bán,kinh doanh
| |
歴
|
レキ レッキ
|
Chương trình giảng dạy,tiếp tục
| |
将
|
ショウ ソウ モッ
|
まさ.に はた まさ ひきい.る
|
Lãnh đạo,chỉ huy,nói chung,ngay từ bây giờ
|
幅
|
フク
|
はば
|
Treo di chuyển,chiều rộng
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét