Kanji Âm On Âm Kun Tiếng Việt
久
|
キュウ ク ヒサ.シ
|
Thời gian dài,câu chuyện cũ
| |
短
|
タン
|
みじか.い
|
Ngắn,khuyết tật
|
油
|
ユ ユウ
|
あぶら
|
Dầu,mỡ
|
暴
|
ボウ バク
|
あば.く あば.れる
|
Bùng phát,bạo lực,lực lượng,phẫn nộ
|
輪
|
リン
|
Bánh xe,nhẫn,vòng tròn,liên kết
| |
占
|
セン ウラナ.
|
し.める
|
Bói,chiếm,giữ,có được
|
植
|
ショク ウ.ワ
|
う.える
|
Cây
|
清
|
セイ ショウ シン キヨ.メ
|
きよ.い きよ.まる
|
Tinh khiết,thanh tịnh hóa,làm sạch,xua đuổi
|
倍
|
バ
|
Đôi,hai lần
| |
均
|
キン ナラ.
|
Cấp,trung bình
| |
億
|
オ
|
100 triệu
| |
圧
|
アツ エン オウ
|
お.す へ.す おさ.える お.さえる
|
Áp lực,đẩy,áp đảo,áp bức,thống trị
|
芸
|
ゲイ ウン ワ
|
う.える のり
|
Kỹ thuật,nghệ thuật,thủ công,hiệu suất
|
署
|
ショ
|
Chữ ký,văn phòng,trạm cảnh sát
| |
伸
|
シン ノ.
|
の.びる の.ばす の.べる
|
Mở rộng,kéo dài,tăng
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét