Thứ Sáu, 2 tháng 5, 2014

Tự học tiếng Nhật trực tuyến - Chữ kanji N2 "bài 9"


Kanji        Âm On         Âm Kun         Tiếng Việt
停
テイ
と.める と.まる
Ngăn chặn,dừng lại
爆
バク
は.ぜる
Bật mở,chia
陸
リク ロク オ

Đất,sáu
玉
ギョク -ダ
たま たま-
Bóng
波
ハ ナ

Sóng,những cột,Ba lan
帯
タイ オ
お.びる
Thắt lưng,khu vực
延
エン ノ.バ
の.びる の.べる の.べ
Kéo dài thời gian,kéo dài
羽
ウ ハ
は わ
Lông,cánh
固
コ
かた.める かた.まる かた.まり かた.い
Cứng lại,bộ,cục,đông lại
則
ソク ノット.

Cai trị,làm theo
乱
ラン ロン ワタ.
みだ.れる みだ.る みだ.す みだ おさ.める
Rối loạn,làm phiền
普
フ アマネ
あまね.く
Phổ quát,rộng,nói chung
測
ソク
はか.る
Kế hoạch,đề án,biện pháp
豊
ホウ ブ ト
ゆた.か
Phong phú,xuất xắc
厚
コウ ア
あつ.い
Dày,trơ tráo

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét