Kanji Âm On Âm Kun Tiếng Việt
封
|
フウ ホウ
|
Con dấu,đóng cửa
| |
胸
|
キョウ
|
むね むな-
|
Ngực,vú,tim,cảm xúc
|
砂
|
サ シャ ス
|
Cát
|
塩
|
エン
|
しお
|
Muối
|
賢
|
ケン カシコ.
|
Khôn ngoan,thông minh
| |
腕
|
ワン
|
うで
|
Cánh tay,khả năng,tài năng
|
兆
|
チョウ
|
きざ.す きざ.し
|
Ký hiệu,điềm báo,các triệu chứng
|
床
|
ショウ
|
とこ ゆか
|
Giường ,sàn,đệm
|
毛
|
モウ
|
Lông,tóc,giảm
| |
緑
|
リョク ロク
|
みどり
|
Xanh
|
尊
|
ソン トウト.
|
たっと.い とうと.い たっと.ぶ
|
Tôn kính,có giá trị,quý,cao quý
|
祝
|
シュク シュウ イワ.
|
Ăn mừng,chúc mừng
| |
柔
|
ジュウ ニュウ ヤワ.
|
やわ.らか やわ.らかい やわ
|
Dịu dàng,yếu đuối,mềm mại
|
殿
|
デン テン -ド
|
との
|
Ông,dinh thự,cung điện
|
濃
|
ノウ コ.
|
Tập trung,dày,đen tối,không pha loãng
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét