Kanji Âm On Âm Kun Tiếng Việt
液
|
エキ
|
Chất lỏng,nước trái cây,nhựa
| |
衣
|
イ エ
|
ころも きぬ -ぎ
|
May mặc,quần áo
|
肩
|
ケン
|
かた
|
Vai
|
零
|
レイ
|
ぜろ こぼ.す こぼ.れる
|
Bằng không,tràn,không có gì
|
幼
|
ヨウ オサナ.
|
Giai đoạn phôi thai,thời thơ ấu
| |
荷
|
カ
|
Hành lý,vai cựa tải,hàng hóa
| |
泊
|
ハク ト.メ
|
と.まる
|
Qua đêm,đưa lên
|
黄
|
コウ オウ
|
き こ
|
Màu vàng
|
甘
|
カン ウマ.
|
あま.い あま.える あま.やかす
|
Ngọt,dỗ,nuông chiều,nội dung
|
臣
|
シン ジ
|
Lưu giữ,chủ đề
| |
浅
|
セン アサ.
|
Nông cạn,hời hợt,phù phiếm,khốn khổ
| |
掃
|
ソウ シュ ハ.
|
Quét ,bàn chải
| |
雲
|
ウン -グ
|
くも
|
Mây
|
掘
|
クツ ホ.
|
Khai quật,nghiên cứu kỹ lưỡng
| |
捨
|
シャ
|
す.てる
|
Loại bỏ,vứt bỏ,từ bỏ
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét