Kanji Âm On Âm Kun Tiếng Việt
帽
|
ボウ モウ
|
ずきん おお.う
|
Kẹo,bánh ngọt
|
枯
|
コ
|
か.れる か.らす
|
Khô héo,chết, khô,dày dạn
|
涼
|
リョウ マコト
|
すず.しい すず.む すず.やか うす.い ひや.す
|
Làm mới,tốt đẹp và mát mẻ
|
舟
|
シュウ
|
ふね ふな- -ぶね
|
Thuyền,tàu
|
貝
|
バイ
|
かい
|
Con sò
|
符
|
フ
|
Dấu hiệu,đánh dấu
| |
憎
|
ゾウ
|
にく.む にく.い にく.らしい にく.しみ
|
Ghét ,ghét cay ghét đắng
|
皿
|
ベイ
|
さら
|
Đĩa
|
肯
|
コウ
|
がえんじ.る
|
Thỏa thuận,đồng ý,thực hiện theo
|
燥
|
ソウ
|
はしゃ.ぐ
|
Hơ cho khô,khô
|
畜
|
チク
|
Chăn nuôi gia súc gia cầm
| |
挟
|
キョウ ショウ
|
はさ.む はさ.まる わきばさ.む さしはさ.む
|
Giữa
|
曇
|
ドン クモ.
|
Thời tiết nhiều mây
| |
滴
|
テキ
|
しずく したた.る
|
Nhỏ giọt,thả
|
伺
|
シ
|
うかが.う
|
Thăm hỏi
|
bài học rất bổ ích ;)
Trả lờiXóa