Thứ Sáu, 2 tháng 5, 2014

Tự học tiếng Nhật trực tuyến - Chữ Kanji N2 "Bài 23"


Kanji       Âm On         Âm Kun            Tiếng Việt
麦
バク
むぎ
Lúa mì
姓
セイ ショウ

Họ
筒
トウ
つつ
Xi lanh,đường ống,súng thùng,tay áo

鼻
ビ
はな
Mũi
粒
リュウ
つぶ
Ngũ cốc,thả
詞
シ

Lời nói,thơ ca
胃
イ

Dạ dày,bao tử
畳
ジョウ チョウ
たた.む たたみ かさ.なる
Chiếu tatami
机
キ
つくえ
Cái bàn
膚
フ
はだ
Da,cơ thể,hạt,kết cấu,bố trí
濯
タク
すす.ぐ ゆす.ぐ
Giặt ,rửa
塔
トウ

Tháp
沸
フツ
わ.く わ.かす
Xao xuyến,đun sôi,lên men,náo động
灰
カイ
はい
Tro
菓
カ

Kẹo,bánh ngọt,trái cây

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét