Kanji Âm On Âm Kun Tiếng Việt
麦
|
バク
|
むぎ
|
Lúa mì
|
姓
|
セイ ショウ
|
Họ
| |
筒
|
トウ
|
つつ
|
Xi lanh,đường ống,súng thùng,tay áo
|
鼻
|
ビ
|
はな
|
Mũi
|
粒
|
リュウ
|
つぶ
|
Ngũ cốc,thả
|
詞
|
シ
|
Lời nói,thơ ca
| |
胃
|
イ
|
Dạ dày,bao tử
| |
畳
|
ジョウ チョウ
|
たた.む たたみ かさ.なる
|
Chiếu tatami
|
机
|
キ
|
つくえ
|
Cái bàn
|
膚
|
フ
|
はだ
|
Da,cơ thể,hạt,kết cấu,bố trí
|
濯
|
タク
|
すす.ぐ ゆす.ぐ
|
Giặt ,rửa
|
塔
|
トウ
|
Tháp
| |
沸
|
フツ
|
わ.く わ.かす
|
Xao xuyến,đun sôi,lên men,náo động
|
灰
|
カイ
|
はい
|
Tro
|
菓
|
カ
|
Kẹo,bánh ngọt,trái cây
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét