Kanji Âm On Âm Kun Tiếng Việt
令
|
レ
|
Lệnh,nghị định
| |
角
|
カク ツ
|
かど
|
Góc
|
絡
|
ラク
|
から.む から.まる
|
Ôm chặt,cuộn dây xung quanh,bị bắt
|
損
|
ソン
|
そこ.なう そこな.う -そこ.なう そこ.ねる -そこ.ねる
|
Thiệt hại,mất mát,bất lợi,làm tổn thương
|
募
|
ボ
|
つの.る
|
Tuyển dụng,chiến dịch,tập hợp
|
裏
|
リ
|
うら
|
Lại,giữa, trong,đảo ngược
|
仏
|
ブツ フツ
|
ほとけ
|
Đức phật
|
績
|
セ
|
Khai thác
| |
築
|
チク キズ.
|
Chế tạo,xây dựng
| |
貨
|
カ
|
Vận chuyển hàng hóa,tài sản
| |
混
|
コン
|
ま.じる -ま.じり ま.ざる ま.ぜる こ.む
|
Pha trộn,gậy nhầm lẫn
|
昇
|
ショウ ノボ.
|
Tăng lên
| |
池
|
チ
|
いけ
|
Ao,bể
|
血
|
ケツ
|
ち
|
Máu
|
温
|
オン ヌ
|
あたた.か あたた.かい あたた.まる あたた.める
|
Ấm áp
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét