Thứ Sáu, 2 tháng 5, 2014

Tự học tiếng Nhật trực tuyến - Chữ kanji N2 "bài 10"


Kanji        Âm On        Âm Kun             Tiếng Việt
齢
レイ
よわ.い とし
Tuổi
囲
イ
かこ.む かこ.う かこ.い
Bao quanh,vây,cửa hàng,bao vây
卒
ソツ シュツ
そっ.する お.える お.わる ついに にわか
Tốt nghiệp

略
リャク
ほぼ おか.す おさ.める はかりごと はか.る はぶ.く りゃく.す りゃく.する
Viết tắt,rút ngắn,nắm bắt,cướp bóc
承
ショウ ウ.ケ
うけたまわ.る
Chấp nhận sự,nghe,tiếp nhận,lắng nghe
順
ジュ

Tuân theo,trật tự,lần lượt,quyền,ngoan ngoãn,nhân dịp
岩
ガン
いわ
Tảng đá,vách đá
練
レン ネ.
ね.る
Luyện tập
軽
ケイ
かる.い かろ.やか かろ.んじる
Nhẹ,tầm thường,không quan trọng
了
リョ

Hoàn thành,kết thúc
庁
チョウ テイ
やくしょ
Văn phòng chính phủ
城
ジョウ シ

Lâu đài
患
カン ワズラ.

Đau khổ,bệnh tật,bị bệnh
層
ソウ

Tầng lớp xã hội,lớp,câu chuyện,sàn
版
ハン

Ấn bản,in ấn khối

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét