Kanji Âm On Âm Kun Tiếng Việt
齢
|
レイ
|
よわ.い とし
|
Tuổi
|
囲
|
イ
|
かこ.む かこ.う かこ.い
|
Bao quanh,vây,cửa hàng,bao vây
|
卒
|
ソツ シュツ
|
そっ.する お.える お.わる ついに にわか
|
Tốt nghiệp
|
略
|
リャク
|
ほぼ おか.す おさ.める はかりごと はか.る はぶ.く りゃく.す りゃく.する
|
Viết tắt,rút ngắn,nắm bắt,cướp bóc
|
承
|
ショウ ウ.ケ
|
うけたまわ.る
|
Chấp nhận sự,nghe,tiếp nhận,lắng nghe
|
順
|
ジュ
|
Tuân theo,trật tự,lần lượt,quyền,ngoan ngoãn,nhân dịp
| |
岩
|
ガン
|
いわ
|
Tảng đá,vách đá
|
練
|
レン ネ.
|
ね.る
|
Luyện tập
|
軽
|
ケイ
|
かる.い かろ.やか かろ.んじる
|
Nhẹ,tầm thường,không quan trọng
|
了
|
リョ
|
Hoàn thành,kết thúc
| |
庁
|
チョウ テイ
|
やくしょ
|
Văn phòng chính phủ
|
城
|
ジョウ シ
|
Lâu đài
| |
患
|
カン ワズラ.
|
Đau khổ,bệnh tật,bị bệnh
| |
層
|
ソウ
|
Tầng lớp xã hội,lớp,câu chuyện,sàn
| |
版
|
ハン
|
Ấn bản,in ấn khối
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét