Kanji Âm On Âm Kun Tiếng Việt
震
|
シン
|
ふる.う ふる.える
|
Trận động đất,lắc,run,rùng mình
|
希
|
キ ケ マ
|
Hy vọng,van xin,yêu cầu,cầu nguyện
| |
触
|
ショク
|
ふ.れる さわ.る さわ
|
Liên hệ ,cảm ứng,càm nhận,hít ,công bố,xung đột
|
依
|
イ エ ヨ.
|
Do đó,lập,phụ thuộc vào kết quả
| |
籍
|
セキ
|
Đăng ký,thành viên
| |
汚
|
オ
|
けが.す けが.れる けが.らわしい よご.す よご.れる きたな.い
|
Dơ bẩn,ô nhiểm,nhục,hiếp dâm,ô uế
|
枚
|
マイ バ
|
Tờ
| |
複
|
フク
|
Nhân bản,đôi,hợp chất,nhiều
| |
郵
|
ユウ
|
Xe ngựa dừng lại
| |
仲
|
チュウ ナ
|
Đi giữa,mối quan hệ
| |
栄
|
エイ ヨウ
|
さか.える は.え -ば.え は.える
|
Phát triển,thịnh vượng,danh dự,vinh quang,huy hoàng
|
札
|
サツ フ
|
Tiền giấy,đấu thầu
| |
板
|
ハン バン
|
いた
|
Tấm ván,hội đồng quản trị,tấm,giai đoạn
|
骨
|
コツ
|
ほね
|
Bộ xương,xương,còn lại
|
傾
|
ケイ
|
かたむ.く かたむ.ける かたぶ.く かた.げる かし.げる
|
Nghiêng,độ nghiêng,xu hướng
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét