Kanji Âm On Âm Kun Tiếng Việt
届
|
カイ
|
とど.ける -とど.け とど.く
|
Cung cấp,đạt đến,báo cáo,thông báo
|
巻
|
カン ケン
|
ま.く まき ま.き
|
Di chuyển,khối lượng,cuốn sách,một phần,cuộn lên,gió lên,cà vạt
|
燃
|
ネン
|
も.える も.やす も.す
|
Đốt cháy,ngọn lửa,ánh sáng
|
跡
|
セキ
|
あと
|
Theo dõi,đánh dấu,in ấn,ấn tượng
|
包
|
ホウ クル.
|
つつ.む
|
Bọc,đóng gói,bao che,che giấu
|
駐
|
チュウ
|
Dừng chân,cư trú tại,cư dân
| |
弱
|
ジャク
|
よわ.い よわ.る よわ.まる よわ.める
|
Yếu,yếu đuối
|
紹
|
ショ
|
Giới thiệu,kế thừa,giúp
| |
雇
|
コ
|
やと.う
|
Sử dụng,thuê
|
替
|
タイ カ.ワ
|
か.える か.え-
|
Trao đổi,thay thế,mỗi
|
預
|
ヨ
|
あず.ける あず.かる
|
Tiền gửi,tạm giữ,để lại với,phó thác cho
|
焼
|
ショウ ヤ.ケ
|
や.く や.き や.き- -や.き
|
Cháy
|
簡
|
カン
|
Đơn giản,ngắn gọn
| |
章
|
ショ
|
Chương,huy hiệu,thành phần
| |
臓
|
ゾウ
|
はらわた
|
Nội tạng
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét